Việc nắm các thuật ngữ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng là một trở ngại đối
với dân IT khi làm Business Analyst liên quan đến lĩnh vực này.
Việc dịch thuật còn phức tạp hơn. Có những từ biết tiếng Anh, hiểu được nó
nhưng không biết chính xác trong ngân hàng người ta dùng thuật ngữ gì. Ngược
lại, có những từ rất quen thuộc trong tiếng Việt (thí dụ như: Tên người chuyển
tiền) nhưng lại không biết dịch tiếng Anh như thế nào.
Chúng ta có thể dùng từ điển nhưng luôn có một thắc mắc là liệu từ điển dịch
có chuẩn không, có phải hiện tại các ngân hàng thật sự dùng các từ như trong từ
điển ghi hay không? Các nhà làm từ điển thường là các nhà ngôn ngữ học, không
phải là nhà kinh tế.
Việc dịch thuật chính xác nhất có lẽ là bắt chước các receipt viết bởi các
ngân hàng có uy tín. Ở đây, mình xin lập một bảng một số thuật ngữ lượm lặt được
từ các receipt của ngân hàng hoặc thông báo trên website của các ngân hàng lớn
có uy tín (HSBC, ANZ). Có nhiều từ các ngânm hàng dịch rất hay, hay hơn trong từ
điển nhiều.
Nếu bạn biết thêm các thuật ngữ nữa thì xin vui lòng comment thêm bên dưới.
Mình sẽ cập nhật lại nội dung trang web trong thời gian sớm nhất có thể.
| No |
English |
Vietnamese |
| 1 |
Bank's prevailing interest rate |
Tỉ giá lãi suất ngân hàng hiện hành |
| 2 |
Customer receipt |
Biên nhận giao khách hàng |
| 3 |
Please tick where applicable |
Xin vui lòng đánh dấu vào ô thích hợp |
| 4 |
Telegraphic Transfer to Overseas |
Điện chuyển tiền ra nước ngoài |
| 5 |
Transfer within VietNam |
Lệnh chuyển tiền trong nước |
| 6 |
Name of remitter |
Tên người chuyển tiền |
| 7 |
Amount transfer (excluding charges) |
Số tiền chuyển không kể phí |
| 8 |
Name of Recipient/Beneficiary (in Block
Letters) |
Tên người thụ hưởng (bằng chữ in hoa) |
| 9 |
Principal of deposit |
Tiền gửi gốc (của khoản tiền gửi tiết kiệm) |
| 10 |
Term deposit |
Tiền gửi có kì hạn (tiền gửi tiết kiệm) |
| 11 |
Exchange rate |
Tỉ giá hối đối |
| 12 |
Maturity date |
Ngày đáo hạn (tiền gửi tiết kiệm) |
| 13 |
Brand name |
Tên chi nhánh (ngân hàng) |
| 14 |
Currency Exchange |
Dịch vụ thu đổi ngoại tê |
| 15 |
Time deposit |
Dịch vụ gửi tiền có kì hạn (gửi tiết kiệm) |
| 16 |
Courier charges |
Phí chuyển phát nhanh |
| 17 |
Remittance
(Inward/Outward Remittance) |
Chuyển khoản
Chuyển khoản vào/ra khỏi ngân hàng |
| 18 |
Personal Banking Tariff |
Biểu phí dịch vụ cá nhân |
| 19 |
Standing orders
- Establishment
- Amendment
- Payment outside of Vietnam |
Lệnh thanh toán theo định kỳ
- Đặt lệnh
- Sửa đổi lệnh
- Lệnh thanh toán ngoài Việt Nam |
| 20 |
Statements
- Regular Free
- Additional statements collected at bank
- Additional statements mailed/faxed inside Vietnam
- Ad-hoc statements (on plain paper) USD2 each |
Báo cáo tài khoản
- Định kỳ không phí
- Báo cáo tài khoản bổ sung lấy tại ngân hàng
- Báo cáo tài khoản bổ sung gửi trong Việt
- Báo cáo tài khoản đột xuất (in trên giấy trắng) |
| 21 |
Balance certificate |
Xác nhận số dư tài khoản |
| 22 |
Investigation documents in last 12 months |
Tra soát chứng từ trong vòng 12 tháng trở lại |
| 23 |
Balance inquiry |
Kiểm tra số dư |
| 24 |
Drafts |
Hối phiếu |
| 25 |
Guaranteed cheques |
Séc bảo chi |
| 26 |
The Bank's prevailing daily exchange rates are
available on enquiry at the Bank counter |
Áp dụng theo bảng tỷ giá hàng ngày có tại các quầy giao dịch |
| 27 |
Expat
services |
Dịch vụ dành cho khách nước ngoài |
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|
| |
|
|